So sánh thông số bóng bàn và tốc độ các loại mặt vợt

So sánh thông số bóng bàn và tốc độ các loại mặt vợt COVER
5/5 - (1 bình chọn)
MỤC LỤC Hiện

So sánh thông số bóng bàn và tốc độ các loại mặt vợt

TLs| Rất nhiều khách hàng hỏi thăm về thông số các loại mặt vợt bóng bàn như: So sánh về thông số, độ xoáy và tốc độ,… dưới đây Tiến Linh Sports tổng hợp khoảng 100 mặt vợt có tốc độ nhanh nhất mà được nhiều người trên mạng bình chọn và tham khảo theo thông số của hãng đưa ra.

So sánh thông số và tốc độ mặt vợt bóng bàn chủ yếu dựa vào tốc độ (speed)độ xoáy (spin)độ cứng (hardness) và độ dày (thickness) của mặt vợt; mặt vợt càng cứngdày thì tốc độ và độ xoáy càng cao, nhưng kiểm soát (control) càng khó, phù hợp cho người chơi tấn công (offense); ngược lại, mặt vợt mềm và mỏng thì kiểm soát tốt hơn nhưng tốc độ và độ xoáy thấp, thích hợp cho người chơi phòng thủ (defense).

Sriver butterfly mặt vợt butterfly Tiến Linh Sport cover

Tốc độ của mặt vợt bóng bàn được đánh giá dựa trên một số yếu tố, bao gồm vật liệu, cấu trúc, và công nghệ sản xuất. Dưới đây là một phân loại thông thường:

Thông số quan trọng mặt vợt

Tốc độ (Speed)

  • Chỉ khả năng tạo ra tốc độ cho bóng khi đánh.
  • Thường được đánh giá theo thang điểm (ví dụ: 1-10 hoặc thang cao hơn).
  • Mặt vợt càng cứng và dày thì tốc độ càng cao.

Độ xoáy (Spin)

  • Khả năng tạo xoáy cho bóng, quan trọng cho các kỹ thuật tấn công và phòng thủ đa dạng.
  • Mặt vợt có độ bám dính tốt, bề mặt hơi dính hoặc cao su mềm thường tạo xoáy mạnh.

Độ cứng (Hardness)

  • Chỉ độ cứng của mặt mút, ảnh hưởng lớn đến tốc độ và độ xoáy.
  • Được đo bằng độ shore (ví dụ: 36 độ, 40 độ).
  • Độ cứng càng cao, mặt vợt càng nhanh nhưng khó kiểm soát hơn.

Độ dày (Thickness)

  • Độ dày của lớp cao su trên mặt vợt.
  • Mặt vợt dày tạo ra tốc độ và xoáy lớn, mặt mỏng giúp kiểm soát tốt hơn.

Banner butterfly - Dụng cụ bóng bàn Tiến Linh Sport

Mặt vợt theo tốc độ và lối chơi (phân loại)

Tốc độ chậm

Thường có cao su mềm, mỏng, dễ kiểm soát, phù hợp cho người mới tập và lối đánh phòng thủ.

Tốc độ trung bình 

Cân bằng giữa tốc độ và kiểm soát, phù hợp với người chơi trình độ trung bình.

Tốc độ nhanh

Cao su dày, cứng, cho tốc độ cao nhưng đòi hỏi kỹ thuật tốt, phù hợp người chơi tấn công, chuyên nghiệp

Mặt vợt siêu tốc độ

Được thiết kế cho những vận động viên chuyên nghiệp hoặc các vận động viên cấp cao. Chúng có thể có lớp cao su cực dày hoặc các công nghệ đặc biệt để tối ưu hóa tốc độ, nhưng thường cần sự điều chỉnh kỹ thuật và thời gian rèn luyện.

So sánh mặt vợt Dignics và Tenergy của Butterfly cover 1
Thông số chuẩn của hãng Butterfly công bố (tham khảo)

Bảng so sánh mặt vợt các loại

STTRubber (tên mút vợt)SpeedSpinControlTackyWeightSponge HardnessGearsThrow AngleConsistencyDurableOverallRatings
1.

Gewo Nexxus XT Pro 50 Hard

9.59.09.00.95.67.57.53.59.17.59.213
2.

Donic Bluefire M1 Turbo

9.59.48.52.66.37.89.16.39.47.49.532
3.

Stiga Almana Sound SynergyTech

9.58.78.73.33.43.36.13.48.35.79.017
4.

Tibhar Evolution MX-P

9.59.38.72.36.47.08.75.69.07.19.4136
5.

Xiom Omega 3 Asian

9.58.98.80.74.07.77.03.09.06.39.311
6.

Xiom Sigma 1 Pro

9.59.18.51.85.97.48.44.89.87.69.228
7.

Killerspin Fortissimo

9.59.18.92.74.14.68.73.79.68.79.429
8.

Tibhar Aurus Prime

9.59.48.92.45.17.08.76.69.07.99.434
9.

Andro Rasant Turbo

9.59.18.41.55.97.08.95.19.49.19.439
10.

Stiga Calibra LT Plus

9.59.18.73.46.18.38.85.98.37.19.333
11.

Andro Rasanter R53

9.59.48.91.47.79.29.66.19.49.39.437
12.

Andro Roxon 500 Pro

9.58.37.51.75.16.55.83.19.24.48.717
13.

Donic BlueStar A1

9.59.58.83.27.59.59.56.210.08.19.512
14.

Donic Coppa X1 Turbo Platin

9.59.28.42.04.16.17.94.18.87.79.353
15.

Butterfly Dignics 64

9.49.28.91.84.56.38.84.09.57.99.315
16.

Stiga Mantra H

9.49.18.82.05.88.87.55.48.47.39.219
17.

Gewo Nexxus XT Pro 48

9.49.49.31.56.17.27.74.58.58.29.318
18.

Butterfly Bryce High Speed

9.48.48.42.13.54.67.24.38.47.89.127
19.

Butterfly Bryce Speed

9.48.38.01.45.46.76.22.78.27.39.043
20.

Gewo NanoFlex FT48

9.49.49.11.04.96.78.85.39.28.19.426
21.

Yasaka Rakza 9

9.49.38.92.34.66.38.94.39.38.79.477
22.

Tibhar Nimbus VIP

9.48.88.14.44.77.49.05.69.47.68.912
23.

Donic Acuda S1 Turbo

9.49.18.33.26.16.98.36.18.57.09.350
24.

Andro Rasanter R50

9.49.48.71.66.58.39.15.89.38.39.439
25.

Tibhar 1Q XD

9.49.18.33.56.07.48.66.09.48.29.422
26.

Donic Desto F1

9.48.57.31.94.54.47.06.37.94.68.921
27.

Gewo Proton Neo 475

9.49.49.30.25.87.07.33.39.48.89.311
28.

Donic Bluestorm Z1 Turbo

9.49.18.42.15.98.08.33.99.37.99.236
29.

Nittaku Goriki Kaisoku

9.49.19.11.65.66.08.34.410.09.09.313
30.

JOOLA Express One

9.48.88.32.23.76.76.93.48.16.49.241
31.

JOOLA Maxxx 500

9.49.39.12.46.58.57.97.38.87.29.417
32.

Donic Acuda Blue P1 Turbo

9.49.38.92.45.26.57.75.39.38.19.018
33.

Butterfly Dignics 80

9.49.39.01.65.76.88.15.510.08.89.426
34.

Xiom Sigma II Pro

9.49.38.72.56.47.28.85.59.58.39.328
35.

Xiom Omega V Asia

9.49.59.12.15.87.79.16.19.78.79.445
36.

Butterfly Bryce Speed FX

9.48.48.42.54.33.47.23.48.96.99.144
37.

Andro Rasanter R47

9.49.38.91.85.66.58.85.99.47.69.392
38.

Cornilleau Target Pro GT X51

9.49.29.01.66.98.08.76.29.07.89.213
39.

Andro Rasant PowerGrip

9.49.39.02.16.67.98.95.69.68.09.464
40.

DHS Gold Arc 8

9.39.39.12.05.96.88.85.79.38.49.4130
41.

Gewo Nexxus EL Pro 53 Hard

9.39.28.81.06.78.48.22.39.08.79.115
42.

Tibhar Nianmor

9.39.28.12.85.07.39.05.28.68.39.447
43.

Tibhar Evolution MX-D

9.39.18.62.06.98.68.64.78.97.39.224
44.

Butterfly Tenergy 05 Hard

9.39.48.42.08.29.48.66.29.57.69.127
45.

Donic Traction MS Pro

9.39.38.72.45.86.87.05.37.26.99.310
46.

Butterfly Tenergy 64

9.38.88.52.55.55.18.55.49.28.09.3173
47.

Gewo Hype KR Pro 47.5

9.39.49.12.25.26.77.04.58.86.69.323
48.

Tibhar Evolution MX-P 50

9.39.49.02.37.59.59.04.09.38.49.431
49.

TSP Ventus Speed

9.39.29.21.34.66.17.54.39.37.99.328
50.

Palio Macro Era

9.38.68.51.73.94.38.44.39.35.69.236
51.

TSP Regalis Red

9.39.49.10.73.85.28.05.89.68.19.116
52.

Andro Rasanter V47

9.39.09.01.55.06.68.35.39.08.59.021
53.

Gewo Hype XT Pro 50.0

9.39.39.12.26.07.79.05.98.98.29.426
54.

Butterfly Tenergy 80

9.39.49.02.15.55.49.05.99.27.79.4119
55.

Stiga Calibra LT

9.39.18.94.55.87.38.66.58.87.59.375
56.

Donic Bluestorm Z1

9.39.48.82.15.66.59.15.68.76.49.327
57.

JOOLA Dynaryz AGR

9.39.49.01.65.26.97.35.48.97.39.425
58.

DHS Hurricane 3 National (Blue Sponge)

9.39.69.18.56.27.99.35.79.38.39.454
59.

Yasaka Xtend HS

9.39.39.22.23.52.47.52.78.86.79.431
60.

Andro Hexer HD

9.39.28.62.85.66.78.15.19.07.79.239
61.

Xiom Omega IV Pro

9.39.28.82.45.56.88.84.89.48.59.383
62.

Donic Acuda Blue P1

9.39.28.92.65.26.08.65.69.27.29.326
63.

TSP Regalis Blue

9.39.59.42.14.35.69.35.59.38.29.320
64.

Donic Bluefire M1

9.39.28.42.75.97.18.16.49.27.49.288
65.

Donic Bluefire JP 01 Turbo

9.39.48.43.85.36.58.66.09.48.09.225
66.

Stiga Boost TX

9.39.08.52.03.25.28.33.88.57.89.346
67.

Donic Coppa Speed

9.39.08.22.54.66.88.23.59.58.59.115
68.

Xiom Omega 2 Asian

9.38.57.82.14.96.15.33.87.77.49.020
69.

Andro Hexer+

9.39.08.71.43.84.58.44.78.96.59.226
70.

Palio Aeolus

9.39.29.44.45.36.89.35.89.48.39.410
71.

Xiom Omega VII Tour

9.39.38.22.07.48.89.16.29.58.39.220
72.

Cornilleau Target Pro GT-H47

9.39.28.82.76.36.79.36.79.58.09.226
73.

Nittaku Hammond Z2

9.39.39.22.23.66.88.87.39.58.89.663
74.

Xiom Sigma 1 Euro

9.39.39.11.95.45.59.04.99.88.79.456
75.

Donic Coppa JO Platin

9.38.87.62.03.75.16.63.98.44.88.735
76.

Gewo Nexxus EL Pro 50 Hard

9.39.29.20.35.87.88.33.89.18.29.213
77.

Gewo Nexxus EL Pro 48

9.39.18.91.75.66.87.34.67.97.49.024
78.

Butterfly Tenergy 05

9.39.48.32.36.56.18.77.69.37.79.3370
79.

Nittaku Fastarc P-1

9.39.39.02.95.55.69.36.09.29.19.332
80.

Victas V > 15 Extra

9.39.28.91.06.26.88.25.49.16.79.237
81.

TSP Super Ventus

9.29.59.41.45.86.89.45.29.59.09.458
82.

Tibhar Rapid X-Press

9.29.28.33.83.85.38.94.05.56.49.415
83.

JOOLA Rhyzer Pro 50

9.29.18.90.35.37.58.65.19.05.99.112
84.

JOOLA Rhyzm-P

9.29.49.32.34.45.98.85.59.68.69.448
85.

Stiga Calibra Tour M

9.28.68.70.54.15.56.83.68.16.98.915
86.

Tibhar Evolution MX-S

9.29.59.12.46.67.69.05.19.27.59.4105
87.

Victas Ventus Extra

9.29.59.41.25.87.09.54.89.49.49.435
88.

Adidas Tenzone Ultra

9.29.48.92.35.27.28.36.19.48.39.419
89.

Victas V>22 Double Extra

9.29.59.53.35.57.18.25.49.26.79.631
90.

Xiom Sigma II Euro

9.29.49.11.95.44.99.15.79.87.79.437
91.

Gewo Flexxon

9.29.49.22.54.86.88.24.39.48.29.425
92.

Nittaku Narucross EX Hard

9.28.98.53.34.36.89.14.810.08.29.311
93.

Andro Hexer Powergrip

9.29.39.21.15.36.98.95.89.88.39.444
94.

Andro Roxon 450

9.27.88.01.44.03.97.53.58.55.88.615
95.

JOOLA Dynaryz ACC

9.29.19.12.15.36.66.55.09.46.89.130
96.

Xiom Omega IV Asia

9.29.08.82.34.57.28.85.49.67.99.448
97.

DHS Hurricane 3 Provincial (No. 22 Blue Sponge)

9.29.49.37.66.37.78.66.18.68.49.434
98.

Andro Rasant

9.29.39.02.15.15.58.95.69.58.49.4148
99.

Adidas TenZone

9.29.38.81.95.86.68.26.08.27.49.018
100.

Donic Bluestorm Z2

9.29.08.71.85.46.57.95.19.15.48.927

Tóm lại: Khi chọn mặt vợt, người chơi cần cân nhắc trình độ và lối chơi của mình để chọn thông số phù hợp, giữa tốc độxoáy và kiểm soát. 

Huyền Linh (tổng hợp)


Địa chỉ mua vợt bóng bàn Vũng Tàu

Shop bóng bàn Tiến Linh Sport


THEO DÕI YOUTUBE | FANPAGE

 

036.414.9292